Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1976 Quê quán: Vinh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cấm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Láng sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C20 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Tân Kỳ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Vâng la - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Công Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Diên Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Dụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Mạch Tràng Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.