Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: ấp 2kt Phạm Văn Hai - Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: 83/411 A Bà Hạt - Q.10 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/10/1948 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/03/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 22 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1984 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1949 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Anh Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 88 Xem chi tiết →
  10. Dương Quang ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  11. Hà Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Nhất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Minh Phú, Kim Anh, Kim Anh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vũ Anh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Số 121 - Nguyễn Du - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Anh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: 121 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/8/1967