Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Lê bình - Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 686 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1983 Quê quán: Mỹ Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C18 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tam Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thụy Ảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 02/05/1952 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Phú Cường - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D61 - BT33 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ng Đ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyển Ảnh Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Tân Sơn Nhì - Tân Bình - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/05/1984 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D41 Đoàn 704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Giao Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E Bộ - 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hòa - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hòa - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đờn ánh Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Thịnh Đán - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D88 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Ninh Nhứt - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng Hậu cần - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: E 250 - F 309 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thụy Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: TTrấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thông tin huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1984 Quê quán: hưng lam - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/8/1967