Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1964 An táng tại: NTLS Xã Thới An Hội, Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Điệp Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu U Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liễn sơn, Xã Liễn Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn H. Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM231 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.