Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Tài”.

  1. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Tai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: ấp 2kt Phạm Văn Hai - Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1967 Đắc Tô, Kon Tum