Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Anh Tam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Thôn đình-An Lập - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3316 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Quảng Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1976 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1979 Quê quán: Số 207 - Quang Trung TX - Thanh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cà Mau, Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Anh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Số 121 - Nguyễn Du - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Anh Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Nguyên Khuê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Anh Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Nguyễn Khuê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Anh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: 121 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1985 Quê quán: ôn Lương - Phú Lương - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tri Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.