Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trung Ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Diển Ninh - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 86 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tam Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1983 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 397 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Giao Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E Bộ - 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Chúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Thước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Đoài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bẩy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khánh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cổ Tuyết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782 Kon Tum