Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/06/1974 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Thước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Ninh Nhứt - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng Hậu cần - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Hải Lý- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 716 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3813 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Dủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1983 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1991 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.