Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Năng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Năng Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Quốc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Năng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Năng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Năng Cằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Đa Nang - Anh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M87 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn H. Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM231 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM130 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M264 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Được Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M43 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Du- Phùng Chí Kiên. Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1966 Xóm 8, Gia Lai
  2. Nguyễn Anh Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đào Du- Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1966 Xóm 8, Gia Lai