Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Anh Cát”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Anh Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 491 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thích Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thức Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thức Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1961 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Cát Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/4/1974 Mai táng ban đầu: ,