Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nguyễn Anh”.
- Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn ảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn ảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 143 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 92 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Nguyễn anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/7/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 98 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 233 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 143 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
- Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
- Nguyễn Văn Ảnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/09/1966
- Nguyễn Văn Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum