Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn An Tuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đại Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đại Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đại Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đại Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an ND vũ trang Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn An Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khối 75- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Lệ Phong 1 cách 2h về nam