Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn An Tuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 968 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hùng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hùng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa An – Chiêm Hóa, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Manh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/8/1951 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Kim Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Nguyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Tuyên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thị Năm sinh: 1955, Ngày hy hy sinh=6/3/1978 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3692 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bình Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn An Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khối 75- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Lệ Phong 1 cách 2h về nam