Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn An Tuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hải Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Hải Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 25 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phúc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 24 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 Quê quán: Đông Phương - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu A6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn An Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khối 75- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Lệ Phong 1 cách 2h về nam