Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn An Tuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: An Tháng-An Thịnh - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4417 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1118 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 164 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Thanh dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4418 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: An Tháng - An Thịnh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/8/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hùng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mua Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sỹ Tuyển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn An Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khối 75- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Lệ Phong 1 cách 2h về nam