Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Nguyễn An Lạc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 985 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Phú - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Lậc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Điệp Lạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lạc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 Quê quán: Hưng Thuỷ - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 46 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 383 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn An Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 18/8/1968