Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn An Điềm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Điểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1637 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Điểm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/4/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 755 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1591 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 102 · Lô Ô tròn I · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 94 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Diểm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Điểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Quang Trung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Điềm Chương Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn An Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 9 Phố Lê Lợi- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 14/4/1970