Tìm thấy 607 hồ sơ cho “Nguyễn A”.

  1. Nguyễn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn A Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn á Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn à Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Ngũyen á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 590 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn A Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn A Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/12/196 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn á Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/11/1955 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn A Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Á Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Á Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn A Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tịnh Tho- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Lệ Trung, Gia Lai
→ Xem cả 18 người trong các danh sách