Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Ất”.
- Nguyễn ất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn ất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn ất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn ất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn ất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn ất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1970 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Khắc Át Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Trạch - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 2/1/1968
- Nguyễn Quang Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lưu Kỳ - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 17/08/1968 Mai táng ban đầu: Buôn Cờ Đó
- Nguyễn Thanh Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hà Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000