Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nguyễn Ảnh”.

  1. Nguyễn Anh Sao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 575 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1988 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Để Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 203 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 362 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 70 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 146 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Quốc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 160 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
  3. Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
  4. Nguyễn Văn Ảnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/09/1966
  5. Nguyễn Văn Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 147 người trong các danh sách