Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Nguyễn Đoàn”.

  1. Nguyễn Doãn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3444 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Viễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doản Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đoàn Soi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đoàn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đoàn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 114 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đoàn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 77 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đoàn Tố Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đoàn Tới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đoàn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đoàn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 347 Xem chi tiết →
  17. nguyễn doãn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. nguyễn Đoàn Trứ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1021 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Doanh Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doanh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Đoàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 1/50000 Hàng 27; Ô 2; Số 530; Khối 0
  3. Nguyễn Minh Đoàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Thị, Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1966 Mai táng ban đầu: Hậu cứ gần Viện 2, cách B3 1 ngày
  4. Nguyễn Thế Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bùi Xá - Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 25/04/1968 Mai táng ban đầu: Điểm 7, Kon Tum
  5. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 130 người trong các danh sách