Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Nguyễn Đoàn”.

  1. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doanh Dẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 698 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 593 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Hát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 309 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doãn Thuỷ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Doãn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Tuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doãn Đô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 294 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doãn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doãn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Doãn Huân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doãn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Đoàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 1/50000 Hàng 27; Ô 2; Số 530; Khối 0
  3. Nguyễn Minh Đoàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Thị, Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1966 Mai táng ban đầu: Hậu cứ gần Viện 2, cách B3 1 ngày
  4. Nguyễn Thế Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bùi Xá - Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 25/04/1968 Mai táng ban đầu: Điểm 7, Kon Tum
  5. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 130 người trong các danh sách