Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Nguyễn Đoàn”.
- Nguyễn Doãn Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11 - D3 - E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoan Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D1 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Đài 1 - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E 400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Thường Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đoàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 1/50000 Hàng 27; Ô 2; Số 530; Khối 0
- Nguyễn Minh Đoàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Thị, Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1966 Mai táng ban đầu: Hậu cứ gần Viện 2, cách B3 1 ngày
- Nguyễn Thế Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bùi Xá - Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 25/04/1968 Mai táng ban đầu: Điểm 7, Kon Tum
- Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000