Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Nguyễn Đoàn”.

  1. Nguyễn Doãn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Quyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Roa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Yên - Hoài Diên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Phọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doãn Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nghi Hảo - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ngọc Mỹ, Quốc Oai, Quốc Oai Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Doãn Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1982 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doản Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1970 Quê quán: CôngThành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đoàn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Phi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1986 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doãn Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đoàn Chúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doãn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Hải Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Doãn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1981 Quê quán: Vạn Xuân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 130 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Đoàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 1/50000 Hàng 27; Ô 2; Số 530; Khối 0
  3. Nguyễn Minh Đoàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Thị, Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1966 Mai táng ban đầu: Hậu cứ gần Viện 2, cách B3 1 ngày
  4. Nguyễn Thế Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bùi Xá - Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 25/04/1968 Mai táng ban đầu: Điểm 7, Kon Tum
  5. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 130 người trong các danh sách