Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Đinh Thực”.
- Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thục (Thực) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4_ D74 Cục nghiên cứu Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Thực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1938 · Hải Hưng Hy sinh: 1968
- Nguyễn Đình Thực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 12/4/1975
- Nguyễn Đình Thục (Thực) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 Hy sinh: 07/10/1968
- Nguyễn Đình Thức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968
- Nguyễn Đình Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hiệp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 26/10/1967 Rừng cà phê Ca Đa H6, Đắc Lắc