Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Điểu (Long)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 249 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 251 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42066 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42069 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 50 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 7D · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 33 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Nguyên Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: An Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Đơn vị: Công an CT - LA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Diệu Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn P. Quỳnh Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Điểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/03/1975 Quê quán: Hiệp Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lợi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1982 Quê quán: Thọ Thắng - Thọ Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →