Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Nguyễn Điền”.

  1. Nguyễn Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. nguyễn điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. nguyễn điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 175 · Hàng 3 · Lô IV Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Diển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 212 · Hàng 25 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Diện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Diện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M177 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Diện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1963 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 118 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Điền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 142 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Kim Điện Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1936 · Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 157, sao 11
  5. Nguyễn Thị Công Điền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · An Đông, Nghĩa Thắng, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/5/1973
→ Xem cả 142 người trong các danh sách