Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Đang É”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1950 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1974 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E1 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1979 Quê quán: Phố Lò rèn - Đồng Đăng - Lạng Sơn Đơn vị: C18 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Đăng Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đăng Cường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Còng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Tây Đằng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1973 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 Quê quán: Cản giác - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Ý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Khánh Lộc - Thanh Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1974 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Trung Châu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1974 Quê quán: Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Hoàng (Nguyễn) Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: An Lưu - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Trọng Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đang É Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cổ Liêu- Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 29/04/1967 Buôn Kay Đắk Lắk