Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Đan Nhở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H8A · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H1 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dản Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H6 · Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1951 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn tấn Dân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đan Nhở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1966 Quân y E101