Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Đa Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Trần Cao Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đa Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1970
  2. Nguyễn Đa Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1970