Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Đa Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tựa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Cao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Kê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Trái Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đa Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1970
  2. Nguyễn Đa Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1970