Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Đa Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đa Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1970
  2. Nguyễn Đa Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1970