Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đa”.

  1. Nguyễn Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đập Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Bén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Bì Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Băng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Bưởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/4/1982 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Bối Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Chiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Chân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Chén Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Chơi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
  3. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum
→ Xem cả 58 người trong các danh sách