Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đa”.

  1. Nguyễn Đắt phân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Đáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Đảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 5a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3789 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đẩy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đậu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
  3. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum
→ Xem cả 58 người trong các danh sách