Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đa”.
- Nguyễn Đăng Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ty Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/1/1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tươi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/3/1947 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tịch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tố Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum