Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đa”.
- Nguyễn Đâu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1980 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 242 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1959 Đơn vị: VQĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Biểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/12/1947 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bưởi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum