Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đa”.
- Nguyễn Đăng Ngữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 353 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Phiệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Toạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 522 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1044 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1973 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3393 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum