Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Xuyên”.
- Nguyễn Đức Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1966 Tại trận địa
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/05/1972 xá H7 Gia Lai (1972)
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971