Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Vỵ”.
- Nguyễn Đức Vỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vỹ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hồ - Nghi Duyên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.94.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trần Đăng - Hoa Sơn - Ưng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000