Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Vụ”.

  1. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 162 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Vụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Vụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: An Thuỵ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Vui Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Vui Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Vưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/9/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 2/4/1968 Đồi 867 tây nam Đắc Tô