Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Vượng”.

  1. Nguyễn Đức Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Vương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1980 Quê quán: Yên tân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Số 3 - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Ngõ 143 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Vượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Lạc, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác