Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ví”.
- Nguyễn đức Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 194 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- nguyễn đức viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 30 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Ví Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969
- Nguyễn Đức Ví Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969
- Nguyễn Đức Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghi Kiêu- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/11/1977