Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ví”.

  1. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Viờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 175 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đức Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ví Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969
  2. Nguyễn Đức Ví Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giao Hải- Giao Thủy- Hy sinh: 11/1/1969
  3. Nguyễn Đức Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghi Kiêu- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/11/1977