Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tuất”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tuất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tuất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. nguyễn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1978 Quê quán: Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4355 Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mậu Tuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Tuất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Tuất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phi Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D4 E922 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1951 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tích Giang- Ba Vì- Hy sinh: 18/3/1975