Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Triệu”.

  1. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 403 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Triều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Triều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1979 Quê quán: Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Triều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Giữa - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.04.05 mộ 2 mảnh Plây Gia Bò bản đồ UTM 1/50.000