Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Tre”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 211 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1957 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 210 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Truyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 154 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 214 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1962 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 204 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 215 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/3/1968
  2. Nguyễn Đức Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/3/1968