Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Trọng”.

  1. Nguyễn Đức Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chợ Đồn, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Đồng lâm - Lạc Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Thái - Quốc Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Liên Trà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 - C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Ngọc Thái - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: D1 E675 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 Quê quán: Hàm Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mát Triển - Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 26-27/05/1972