Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Trọng”.
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 372 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 194 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.