Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Trỉnh”.
- Nguyễn Đức Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 447 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Đồng Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.