Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Toàn”.

  1. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Toán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1082 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 132 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  10. nguyễn đức toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 96 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 329 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Toàn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Đức Toán E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Trần, Xuân Tân, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1974 Mai táng ban đầu: Thôn 1, xã Diên Bình, Đắc Tô, Kom Tum (16+900 Y09+860) 1/50000